bóp nghẹt

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động siết chặt, đè nén một cách mạnh mẽ, không cho phát triển, nhằm dần dần loại bỏ hoặc tiêu diệt. Từ này thường được dùng với nghĩa bóng, chỉ việc ngăn chặn, đàn áp một cách hệ thống, khiến cho một sự vật, hiện tượng, quyền lợi hoặc tự do không thể tồn tại hoặc phát triển được.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính sách hà khắc đó đã bóp nghẹt mọi sáng kiến cá nhân.
    • Không nên bóp nghẹt niềm đam mê sáng tạo của trẻ nhỏ.
    • Những khoản nợ lớn đang bóp nghẹt sự phát triển của doanh nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóp nghẹt sự sống": dùng để chỉ hành động tàn bạo, triệt tiêu sự sống một cách dã man.
    • Tội ác đó đã bóp nghẹt sự sống của một con người vô tội.
  • "bóp nghẹt tự do": nhấn mạnh việc đàn áp, hạn chế các quyền tự do cơ bản.
    • Chế độ độc tài thường tìm cách bóp nghẹt tự do ngôn luận.
Biến thể từ gần giống
  • Bóp (động từ): hành động dùng tay siết chặt, nắn mạnh. Đây yếu tố gốc tạo nên hình ảnh cụ thể cho từ "bóp nghẹt".
  • Nghẹt (tính từ/động từ): trạng thái bị tắc, không thông, không thể thở được. Kết hợp với "bóp" tạo thành một động từ sức biểu cảm mạnh.
  • Đàn áp (động từ): dùng lực hoặc quyền lực để trấn áp, thường dùng trong bối cảnh chính trị-xã hội.
  • Bức tử (động từ): dùng áp lực khiến ai đó/cái đó phải chấm dứt hoạt động, thường dùng trong báo chí, kinh doanh.
Từ đồng nghĩa
  • Bịt ngạt: làm cho không thở được, ngăn cản sự sống/sự phát triển.
  • Thủ tiêu: làm cho mất đi, tiêu diệt một cách chủ ý.
  • Triệt tiêu: làm cho tiêu tan, mất hẳn đi.
  • Kìm hãm: giữ lại, ngăn không cho phát triển (mức độ có thể nhẹ hơn "bóp nghẹt").
Từ trái nghĩa
  • Khuyến khích: động viên, tạo điều kiện để phát triển.
  • Thúc đẩy: làm cho tiến triển nhanh hơn.
  • Nuôi dưỡng: chăm sóc, bồi đắp để lớn lên, phát triển.
  • Cổ : động viên, ủng hộ nhiệt tình.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Bóp chết trong trứng nước": ngăn chặn, tiêu diệt ngay từ khi mới manh nha, chưa kịp phát triển. Cụm này nhấn mạnh tính chủ động triệt để.
    • Họ tìm cách bóp chết dự án trong trứng nước.
  1. đg. Không để cho phát triển, nhằm dần dần thủ tiêu. Bóp nghẹt các quyền dân chủ.